Từ vựng chủ đề: Hợp đồng

Học tiếng Anh 23/11/15, 13:57

agreement (n) /ə'gri:mənt/  hợp đồng, khế ước, thỏa thuận appendix (n) /ə'pendiks/  phụ lục arbitration (n) /,ɑ:bi'treiʃn/ giải quyết tranh chấp article (n) /'ɑ:tikl/ điều, khoản, mục clause (n)  /klɔ:z/ điều khoản condition (n) /kən'diʃn/ điều kiện, quy định, quy ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.71)

Học tiếng Anh 22/11/15, 09:29

Wealthy(adj) /'welθi/: giàu có, khỏe mạnh Have (v) /hæv/: có Something (n) /'sʌmθiɳ/: cái gì đó, điều gì đó Money (n) /'mʌni/: tiền, tiền bạc Buy (v) /bai/: mua You are wealthy when you have something money can’t buy – Gath Brooks Bạn giàu ...

Từ vựng chủ đề: Máy tính và Internet

Học tiếng Anh 21/11/15, 13:15

Laptop /læp tɔp/ máy tính xách tay desktop /desk tɔp/ máy tính bàn tablet /'tæblit/ máy tính bảng PC (personal computer) /'pə:snl kəm'pju:tə/ máy tính cá nhân Screen /skri:n/ màn hình Keyboard /'ki:bɔ:d/ bàn phím Mouse /maus – mauz/ chuột Monitor /'mɔnitə/ ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.70)

Học tiếng Anh 21/11/15, 10:24

Love (v)- /lʌv/: yêu, yêu thương Parent (n)- /'peərənt/: bố, mẹ, phụ huynh Busy (adj)- /'bizi/: bận rộn Forget (v)- /fə'get/: quên Love your parents. We are so busy growing up, we often forget they are also growing old ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.69)

Học tiếng Anh 20/11/15, 09:40

Teacher (n) - /'ti:tʃə/: thầy, cô giáo, giáo viên Way (n) - /wei/: con đường, đường đi, lối đi Other (n) - /'ʌðə/: người khác Itself (pro) - /it'self/: tự nó Candle (n) - /'kændl/: cây nến Consume (v) - /kən'sju:m/: đốt ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.68)

Học tiếng Anh 19/11/15, 11:20

During (prep) - /'djuəriɳ/: trải qua, trong lúc, trong thời gian Dark (adj) - /dɑ:k/: tối tăm, đen tối Moment (n) - /'moumənt/: chốc, lúc, lát Focus (v) - /'foukəs/: tập trung It is during our darkest moments that ...

Từ vựng chủ đề: Tình bạn

Học tiếng Anh 19/11/15, 09:57

mate /meit/ pal /pæl/ bạn chum /tʃʌm/ bạn thân, người chung phòng buddy /'bʌdi/ bạn thân, anh bạn close friend /klous frend/ người bạn tốt best friend /best frend/ bạn thân nhất loyal /'lɔiəl/ trung thành loving /'lʌviɳ/ thương mến, thương ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.67)

Học tiếng Anh 18/11/15, 10:23

Soul (n) - /soul/: tâm hồn, linh hồn Small (adj) - /smɔ:l/: nhỏ bé Act (n) (v) - /ækt/: hành động Secret (adj) - /'si:krit/: kín đáo, thầm kín Success (n) - /sək'ses/: sự thành công Put your heart, mind, ...

Từ vựng chủ đề: Thiên nhiên

Học tiếng Anh 17/11/15, 11:59

Meadow /'medou/ đồng cỏ Jungle /'ʤʌɳgl/ rừng nhiệt đới Forest /'fɔrist/ rừng Rainforest /'rein'fɔrist/ rừng mưa nhiệt đới Mountain /'mauntin/ núi Canyon /'kænjən/ hẻm núi brink /briɳk/ bờ vực Hill /hil/ đồi Cliff /klif/ vách đá Rock /rɔk/ đá Valley /'væli/ thung lũng Dune /dju:n/ cồn ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.66)

Học tiếng Anh 17/11/15, 10:27

Judge (v) - /'dʤʌdʤ/ đánh giá, xét, phán xét Harvest (n) - /'hɑ:vist/: kết quả, sự thu hoạch được Reap (v) - /ri:p/: hưởng Seed (n) - /si:d/: hạt giống Plant (v) - /plɑ:nt/: trồng Don't judge each day by ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.65)

Học tiếng Anh 16/11/15, 10:42

Want (v) - /wɔnt/: muốn, muốn có Must (v) - /mʌst /: phải, buộc phải, cần phải Willing (adj) - /'wili / : bằng lòng, vui lòng, tự nguyện Never (adv) - /'nevə/: không bao giờ, không khi nào If you want ...

Từ vựng chủ đề: Đám cưới

Học tiếng Anh 15/11/15, 14:12

get married /get /'mærid/ cưới, kết hôn bride /braid/ cô dâu groom /grum/ chú rể the maid of honor /ðə meid ɔv ɔnə/ người cô dâu chọn làm người giúp đỡ mình trong lễ cưới the best man /ðə ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.63)

Học tiếng Anh 13/11/15, 11:18

Peninsula (n) - /pi'ninsjulə/: bán đảo Infinite (adj) - /'infinit/: vô hạn, vô bờ bến Strand (v)- /strænd/: mắc cạn Island (n) - /'ailənd/: hòn đảo Perpetual (adj)- /pə'petjuəl/: không ngừng, vĩnh viễn. Indecision (n) - /,indi'siʤn/: do dự, thiếu quả ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.62)

Học tiếng Anh 12/11/15, 09:18

Choose (v) - /tʃu:z/: chọn, lựa chọn Family (n) - /'fæmili/: gia đình Gift (n) - /gift/: quà tặng, quà biếu God (n) - /gɔd/: Chúa trời, Thần, Thượng Đế You don't choose your family. They are God's gift to ...

Từ vựng chủ đề: Phim ảnh

Học tiếng Anh 11/11/15, 12:50

Cast /kɑ:st/ dàn diễn viên Character /'kæriktə/ nhân vật Cinematographer /'sinimə tɔgrəfə/ người chịu trách nhiệm về hình ảnh Cameraman /'kæmərə mæn/ người quay phim Background /'bækgraund/ bối cảnh Director /di'rektə/ đạo diễn Entertainment /,entə'teinmənt/ giải trí, hãng phim Extras /'ekstrə/ diễn ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.61)

Học tiếng Anh 11/11/15, 09:53

Miracle (n) - /'mirəkl/: phép màu, kỳ diệu Happen (v) -  /'hæpən/: xảy đến, xảy ra, ngẫu nhiên xảy ra Give (v) - /giv/: cho, tặng, ban Possess (v) - /pə'zes/: có, sở hữu, chiếm hữu This is the miracle ...

Từ vựng chủ đề: Ngôn ngữ viết tắt

Học tiếng Anh 10/11/15, 10:19

19 – one night /wʌn nait/ một đêm 29 – tonight /tə'nait/ tối nay 2day – today  /tə'dei/ hôm nay 2moro – tomorrow /tə'mɔrou/ ngày mai 5ting – fighting /'faitiɳ/ cố lên AD – admin (administrator) /ədmin/ /ədministreitə/ quản trị ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.60)

Học tiếng Anh 10/11/15, 09:42

Product (n) – /product/ Sản phẩm, kết quả, thành phẩm Circumstance (n) /sɜrkəmstəns/ Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống Decision (n)- /di'siʤn/ Sự quyết định “I am not a product of my circumstances. I am a product of ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.59)

Học tiếng Anh 09/11/15, 09:57

Direction (n) - /dɪˈrɛkʃ(ə)n/: phương hướng, sự chỉ huy Wind (n) - /wɪnd/: gió Adjust (v) - /əˈdʒʌst/: điều chỉnh, sửa lại Sail (n) - /seɪl/:  buồm, tàu thuyền Destination (n) - /ˌdɛstɪˈneɪʃ(ə)n/: nơi đi tới,  sự dự định, điểm ...

Từ vựng chủ đề: Các môn học

Học tiếng Anh 08/11/15, 10:50

Maths (mathematics) /mæθs/ mæθi'mætiks/ môn toán Science /'saiəns/ khoa học Chemistry /'kemistri/ hóa học Physics /'fiziks/ vật lý Biology /bai'ɔlədʤi/ sinh học Medicine /'medsin/ y học Dentistry /'dentistri/ nha khoa Veterinary medicine /'vetərinəri 'medsin/ thú y Accountancy /ə'kauntənsi/ kế toán Business studies /'bizinis /'stʌdis/ ...

End of content

No more pages to load