Học từ vựng qua danh ngôn (no.90)

Học tiếng Anh 10/12/15, 23:56

Friend (n)- /frend/: bạn Believe (v)- /bi'li:v/: tin, tin tưởng Cease (v)- /si:s/: ngừng, dừng lại Yourself (pro)- /jɔ:'self/: bản thân, tự mình   A friend is one who believes in you when you have ceased to believe in yourself - ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.89)

Học tiếng Anh 09/12/15, 22:52

Impossible (adj) - /im'pɔsəbl/: không thể Word (n)- /wə:d/: từ, lời nói Say (v)- /sei/: nói Possible (adj)- /'pɔsəbl/: có thể   Nothing is impossible, the word itself says ‘I’m possible’! - Audrey Hepburn -  Không có điều gì là không thể, bản ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.88)

Học tiếng Anh 08/12/15, 23:41

Remember (v)- /ri'membə/: nhớ, ghi nhớ Happiness (n) - /'hæpinis/: hạnh phúc Travel (n)- /'trævl/: cuộc hành trình, cuộc du hành Destination (n)- /,desti'neiʃn/: đích đến, điểm đến   Remember that happiness is a way of travel, not a destination ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.87)

Học tiếng Anh 08/12/15, 00:00

Full(adj) -/ful/: đầy, tròn đầy, đầy đủ Suffering (n)- /'sʌfə/ : đau khổ, chịu đựng Overcome (v)- /,ouvə'kʌm/: vượt qua   Although the world is full of suffering, it is full also of the overcoming of it - Hellen Kelle Mặc ...

Từ vựng chủ đề: Dụng cụ học tập

Học tiếng Anh 07/12/15, 10:24

Pen /pen/ chiếc bút. Pencil /'pensl/ bút chì Paper /'peipə/ giấy Draft paper /dræf //'peipə/ giấy nháp Eraser /i'reiz/ cục tẩy Sharpener /'ʃɑ:pənə/: gọt bút chì Text Book  /tekst/ /buk/ sách giáo khoa Notebook /'noutbuk/ vở, sổ tay Back pack  /bæk/ /pæk/ túi ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.86)

Học tiếng Anh 06/12/15, 23:20

Change (v)- /tʃeindʤ/: thay đổi Thought (n)- /θɔːt/: suy nghĩ World (n)- /wə:ld/: thế giới   Change your thoughts and you change your world - Norman Vincent Peale  Hãy thay đổi suy nghĩ và bạn thay đổi thế giới của mình  

Học từ vựng qua danh ngôn (no.85)

Học tiếng Anh 06/12/15, 00:28

Feel (v)- /fi:l/: cảm thấy Inferior (n) -/in'fiəriə/: dưới, thấp kém Consent (n)- /kən'sent/: sự đồng ý, sự bằng lòng   “No one can make you feel inferior without your consent.” ― Eleanor Roosevelt “Không ai có thể khiến bạn cảm thấy ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.84)

Học tiếng Anh 05/12/15, 00:32

Affliction (n) - /ə'flikʃn/: tai ách,  nỗi buồn, nỗi ưu phiền. Happen (v) -/'hæpən/: xảy ra. Defeat (v) - /di'fi:t/: đánh bại   When something an affliction happens to you, you either let it defeat you, or you defeat ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.83)

Học tiếng Anh 04/12/15, 09:30

Important (adj)- /im'pɔ:tənt/: quan trọng, trọng đại Accomplish(v)  /ə'kɔmpliʃ/: hoàn thành, thực hiện Keep on (v)- /ki:p ɔn /: tiếp tục Hope (v)- /houp/: hi vọng   Most of the important things in the world have been accomplished by people ...

Từ vựng chủ đề: Thời trang

Học tiếng Anh 03/12/15, 08:52

Bohemian /bou'hi:mjən/ bô hê miêng Arty /'ɑ:ti/ nghệ sĩ Chic /ʃi:k/ sang trọng Classic /'klæsik/ cổ điển Exotic /eg'zɔtik/ cầu kỳ Flamboyant /flæm'bɔiənt/ rực rỡ Glamorous /'glæmərəs/ quyến rũ Romantic /rə'mæntik/ lãng mạn Sexy /'seksi/ gợi tình Sophisticated /sə'fistikeitid/ tinh tế Western /'westən/ miền tây Traditional ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.81)

Học tiếng Anh 02/12/15, 08:44

life (n) - /laif/: cuộc sống, cuộc đời give (v) - /giv/: cho, tặng, ban show (v) - /ʃou/: cho thấy, cho xem, bày tỏ reason (n) - /'ri:zn/: lý do, lý lẽ smile (n/v) /smail/: cười, nụ cười   When life ...

Từ vựng chủ đề: Phim hành động

Học tiếng Anh 01/12/15, 11:37

Anti-hero /'ænti ‘hiərou/ nhân vật phản anh hùng Archenemy (nemesis) /ɑ:tʃ /'enimi/ kẻ thù CGI (computer-generated imagery) công nghệ mô phỏng hình ảnh bằng máy tính Climax /'klaimæks/ đoạn cao trào Conflict /'kɔnflikt/ xung đột Hero /'hiərou/ anh hùng, nhân ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.80)

Học tiếng Anh 01/12/15, 10:07

Great (adj) - /greit/: lớn, to lớn, vĩ đại Achievement (n) - /ə'tʃi:vmənt/: thành tích, thành tựu Accomplish (v) - /ə'kɔmpliʃ/: hoàn thành, thực hiện Tired (adj) - /'taiəd/: mệt, mệt mỏi Discouraged (adj) - /dɪˈskʌr.ɪdʒd/: chán nản   Many of the great achievements ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.79)

Học tiếng Anh 30/11/15, 10:00

Life (n) - /laif/: cuộc sống, cuộc đời, đời sống Give (v) - /giv/: cho, tặng, ban, đem lại Purpose (n) - /'pə:pəs/: mục đích, ý định Life doesn’t give us purpose, we give life purpose – The Flash ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.78)

Học tiếng Anh 29/11/15, 09:28

Best (n)- /best/: thứ tốt nhất, điều tốt nhất, cái tốt nhất Able (adj)- /'eibl/: có năng lực, có khả năng Handle (v)- /'hændl/: xử lý, giải quyết Worst (n)- /wə:st/: xấu nhất, tồi nhất   To be the best, ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.77)

Học tiếng Anh 28/11/15, 09:35

Day (n)- /dei/: ngày, ban ngày Sunshine (n)- /'sʌnʃain/: ánh sáng mặt trời, sự tươi sáng Know (v)- /nou/: biết Night (n)- /nait/: đêm tối, tối A day without sunshine is like, you know, night - Steve Martin  Một ngày mà không ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.76)

Học tiếng Anh 27/11/15, 08:35

Regret (v)- /ri'gret/: nuối tiếc, ân hận Past (n)- /pɑ:st/: quá khứ, đã qua Learn (v)- /lə:n/: học From (pre)-/frɔm/: từ   Don’t regret the past, just learn from it. - Ben Ipock Đừng nuối tiếc quá khứ, hãy chỉ học từ ...

Từ vựng chủ đề: Phòng bếp

Học tiếng Anh 26/11/15, 09:50

Steak hammer /steik hæmə/ búa dần thịt Sieve /siv/ cái rây, sàng Rolling pin /'rɔlikiɳ pin/ cái lăn bột Scissors /'sizəz/ kéo Grater /'greitə/ cái nạo Funnel /'fʌnl/ phễu Corkscrew /'kɔ:kskru/ mở nút chai Whisk /wisk/ dụng cụ đánh bông trứng Spatula /'spætjulɔ/ ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.75)

Học tiếng Anh 26/11/15, 09:26

Recipe (n)- /'resipi/: công thức Avoid (n)- /ə'vɔid/: tránh Meditation (n)- /,medi'teiʃn/  thiền định, sự trầm mặc, sự mặc tưởng Past (n)- /pɑ:st/: quá khứ, đã qua   The first recipe for happiness is: avoid too lengthy meditation on the ...

End of content

No more pages to load