Từ vựng chủ đề: Các bộ phận xe ô tô

Học tiếng Anh 19/09/16, 10:10

Rear window /riə 'windou/ kính sau Backlight /bæk lait/ đèn hậu Number plate/License plate /'nʌmbə pleit/ /'laisəns pleit/ biển số xe Boot/Trunk /bu:t/trʌɳk/ cốp xe Bumper /'bʌmpə/ cãi đỡ va/hãm xung Stop light/Brake light /stɔp lait/ /breik lait/ đèn phanh ...

Từ vựng chủ đề: Các loại bánh

Học tiếng Anh 29/07/16, 10:32

Crepe /kreip/ bánh kếp Pancake /'pænkeik/ bánh bột mì mỏng Biscuit /'biskit/ bánh quy nói chung Cookie /'kuki/ bánh quy tròn, dẹt, nhỏ Bread /bred/ bánh mì Cake /keik/ bánh ngọt Pretzel /'pretsl/bánh xoắn Pitta /pitə/ bánh mì dẹt Hy Lạp French bread ...

Từ vựng chủ đề: Facebook

Học tiếng Anh 21/07/16, 10:20

Facebook users / [ˈfeɪsbʊk] ˈjuːz.əz / người dùng Facebook Social network / ˈsəʊʃ.əl ˈne.twɜːk / mạng xã hội Log in / lɒɡ ɪn / đăng nhập Log out / lɒɡ ˈaʊt / đăng xuất ...

Từ vựng chủ đề: Bóng đá (Phần 2)

Học tiếng Anh 01/07/16, 10:31

Attacker /ə'tækə/  Cầu thủ tấn công Away game /ə'wei geim/ Trận đấu diễn ra tại sân đối phương Captain /'kæptin/ đội trưởng Centre circle /'sentə 'sə:kl/ vòng tròn trung tâm sân bóng Changing room /'tʃeindʤiɳ rum/ phòng thay quần ...

Phân biệt Altogether và All together

Học tiếng Anh 24/06/16, 10:34

Altogether và all together là hai từ có vẻ giống nhau nhưng thực tế lại có nhiều điểm khác biệt khiến người học rất dễ nhầm lẫn. Chúng ta cùng học cách phân biệt và làm ...

100 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán

Học tiếng Anh 16/05/16, 09:35

 Accounting entry/ə’kauntiɳ ‘entri/: bút toán Accrued expenses /iks’pens/—- Chi phí phải trả  Accumulated /ə'kju:mjuleit/: lũy kế Advanced payments to suppliers /sə’plaiəs/: Trả trước người bán  Advances to employees/,emplɔi’i:s/: Tạm ứng Assets /’æsets/: Tài sản  Balance sheet/’bæləns ʃi:t/: Bảng cân đối kế toán  Book-keeper/’buk,ki:pə/: người lập ...

Từ vựng chủ đề: Bóng đá (Phần 1)

Học tiếng Anh 04/05/16, 10:41

kick-off /'kik'ɔ:f/ quả giao bóng corner kick /'kɔ:nə kik/ phạt góc throw in /θrou in/ ném biên penalty kick /'penlti kik/ đá phạt đền 11 mét dropped ball /drɔpd bɔ:l/ phát gieo bóng của trọng tài header /'hedə/ đánh đầu bicycle ...

Từ vựng chủ đề: Tin học

Học tiếng Anh 10/03/16, 10:10

Adware /ædweə/ phầm mềm quảng cáo lén lút Application /,æpli'keiʃn/ ứng dụng bloatware/fatware /bloutweə/ fætweə/ phầm mềm tiện ích dùng thử spyware /spaiweə/ phần mềm gián điệp bug /bʌg/ lỗi phần mềm cache /kæʃ/ bộ nhớ đệm cookies /'kukis/ thông tin ...

Từ vựng chủ đề: Các môn thể thao (Phần 2)

Học tiếng Anh 26/02/16, 09:54

Mountaineering /,maunti'niəriɳ/ leo núi Scuba diving /'sku:bə daiviɳ/ lặn với bình khí Judo /'dʤu:dou/ nhu thuật Karate /kə'rɑ:ti/ võ ka-ra-te Rugby /'rʌgbi/ bóng bầu dục Wrestling /'resliɳ/ đấu vật Angling /'æɳgliɳ/ câu cá Kayaking /'kaiækiɳ/ chèo thuyền kayak Rowing /'rauiɳ/ chèo thuyền Sailing /seiliɳ/ ...

Từ vựng chủ đề: Đồ trang sức

Học tiếng Anh 19/02/16, 09:16

Chain /tʃein/ dây chuyền Clasp /klɑ:sp/ cái móc gài ở vòng Pendant /'pendənt/ mặt dây chuyền Medallion /mi'dæljən/ mặt dây chuyền lớn có hình dạng mề đay Locket /'lɔkit/ mặt dây chuyền có lồng ảnh Bangle /'bæɳgl/ vòng tay không ...

End of content

No more pages to load