17 loại rau quả bé xinh, nhìn thấy là yêu ngay

Khác 23/08/16, 06:47

Những loại rau củ quả tí hon dưới đây sẽ làm bạn phải ngạc nhiên. 1. Bạn đã bao giờ nhìn thấy cà rốt bé tí  thế này chưa? 2. Bé ớt này đúng là bé hạt tiêu 3. Chanh cũng tí xíu không kém 4. Mấy loại rễ củ bé xinh nhìn yêu ...

Từ vựng chủ đề Rau củ quả

Học tiếng Anh 25/01/16, 09:21

Artichoke /'ɑ:titʃouk/ atisô Asparagus /əs'pærəpəs/ măng tây Aubergine /'oubədʤi:n/ cà tím Beetroot /bi:tru:t/ củ cải đường Broccoli /'brɒkəli/ bông cải xanh Cabbage /'kæbidʤ/ bắp cải Carrot /'kærət/ cà rốt Cauliflower /'kɔliflauə/ cải hoa lơ Celery /'sələri/ cần tây Courgette /kɔ:'ʒet/ bí ngòi Cress /kres/ rau mầm Cucumber /'kju:kəmbə/ dưa chuột Garlic /'gɑ:lik/ tỏi Green/runner bean /gri:n bi:n/ đậu que Green chilli /gri:n 'tʃili/ ớt ...

End of content

No more pages to load