Giáo dục

Tin Mới Giáo dục

Học từ vựng qua danh ngôn (no.34)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.34)

face (n) — /feis/ — mặt, khuôn mặt sunshine (n) — /’sʌnʃain/ — mặt trời, ánh mặt trời see (v) — /si:/ — thấy, trông thấy shadow (n) — /’ʃædou/ — bóng, bóng tối Keep your face to the sunshine and you cannot ...

Câu cảm thán trong tiếng Anh

Câu cảm thán trong tiếng Anh

Khi muốn diễn tả một cảm giác (feeling) hay một xúc động (emotion), chúng ta dùng câu cảm thán. Câu cảm thán giúp chúng ta bày tỏ cảm xúc (vui, buồn, ngạc nhiên, đau khổ, ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.33)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.33)

ship (n) — /ʃip/ — tàu, tàu thủy drum (v) - /drʌm/ - (+up) đánh trống gọi, triệu tập assign (v) — /ə’sain/ — phân công task (n) — /tɑ:sk/ — nhiệm vụ immensity (n) - /i'mensiti/ - sự mênh mông, ...

Từ vựng chủ đề: Thời tiết (phần II)

Từ vựng chủ đề: Thời tiết (phần II)

Avalanche /'ævəlɑ:nʃ/ (N) lở tuyết below freezing /bi'lou 'fri:ziɳ/ (Adj) âm độ blizzard /'blizəd/ (N) bão tuyết breeze /bri:z/ (N) gió nhẹ chilly /'tʃili/ (Adj) chớm lạnh drizzle /'drizl/ (N) mưa phùn drought /draut/ (N) hạn hán flood /flood/ (N) lũ lụt frost ...

Bài hát: Unbreak my heart

Bài hát: Unbreak my heart

Lời Ngoại Unbreak My Heart | Toni Braxton Don't leave me in all this pain Don't leave me out in the rain Come back and bring back my smile Come and take the tears away I need your arms to hold ...

Cách sử dụng cấu trúc Used to

Cách sử dụng cấu trúc Used to

Be/Get used to và Used to thoạt nhìn rất giống nhau nhưng ý nghĩa và cấu trúc dùng có nhiều điểm khác biệt. Các đề thi thường nhắm vào những sự tương đồng bề ngoài để ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.32)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.32)

Journey (n) - /ˈdʒɜːrni/: cuộc hành trình, chặng đường đi Mile (n) - /mail/: dặm, lý (1 dặm ~ 1609 m) Begin (v) - /bi´gin/: bắt đầu, mở đầu Step (n) - /step/: bước, bước đi "The journey of ...

Bài hát: Way Back Into Love

Bài hát: Way Back Into Love

LỜI VIỆT Con đường trở lại với tình yêu Haley: Em vẫn đang sống với những hình bóng ám ảnh trong đầu Em vẫn đang ngủ dưới những đám mây u tối Em đã từng sống cô ...

Từ vựng: Các loài hoa

Từ vựng: Các loài hoa

Allium /alium/ hoa thuộc chi Hành (hành tây) Anemone /ə'neməni/ hoa Cỏ chân ngỗng Areca spadix /'ærikə 'speidiks/ hoa cau Birds of paradise /bə:d ɔv 'pærədaiz/ hoa Thiên Điểu Chrysanthemum /kri'sænθəməm/ hoa Cúc Carnation /kɑːˈneɪʃən/ hoa cẩm chướng Daisy /'deizi/ hoa ...

Phân biệt chance và opportunity

Phân biệt chance và opportunity

CHANCE: để nói cơ may, hi vọng xảy ra, thời gian Ta nói: someone has a (good) chance of doing something (ai có cơ hội (tốt) làm gì đó) (thi đỗ, thắng cuộc thi đấu....) Ví dụ: Do ...

Cách chào hỏi thông thường

Cách chào hỏi thông thường

Trong tiếng Anh, có rất nhiều cách thể hiện lời chào hỏi, dưới đây là một vài cách chào hỏi phổ biến: Informal Greetings (Cách chào thân mật ) - Hi! - Hello! - What’s up? - What’s new? - How’s it ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.31)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.31)

Attainable (adj) - /əˈteɪnəbl/: có thể đạt được Perfection (n) - /pəˈfɛkʃ(ə)n/: sự hoàn hảo, sự toàn vẹn hoàn mỹ Catch (v) - /katʃ/: bắt lấy, tóm lấy Excellence - (n) -/ˈɛks(ə)l(ə)ns/: sự xuất sắc; xuất sắc, tuyệt vời Perfection ...

Từ vựng: Các kiểu cười

Từ vựng: Các kiểu cười

(Be) in stitches /bi: in stitʃis/ cười không kiềm chế nổi Belly-laugh /'beli lɑ:f/ cười đau cả bụng Break up/crack up /breik ʌp/ kræk ʌp/ cười nức nở Cachinnate /'kækineit/ cười rộ, cười vang Cackle /'kækl/ cười khúc khích Chortle ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.30)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.30)

Thought (n) - /θɔːt/ : sự suy nghĩ, ý nghĩ, tư tưởng Pure (adj) - /pjʊə/: trong sạch, nguyên chất, tinh khiết Shadow (n) -/ˈʃædəu/: chiếc bóng, bóng tối Leave  (v) - /liːv/: rời đi, bỏ đi We are shaped ...