Giáo dục

Tin Mới Giáo dục

Các cụm từ về chủ đề Thực phẩm

Các cụm từ về chủ đề Thực phẩm

Trong bài trước các bạn đã tìm hiểu về collocations thuộc chủ đề Work, hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu các cách kết hợp từ trong chủ đề thực phẩm (Food).  junk food: thực phẩm ít dinh dưỡng/đồ ăn ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.42)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.42)

Start(v) -  /stɑːt/: bắt đầu Necessary (adj) - /ˈnɛsəs(ə)ri/: sự cần thiết, việc cần thiết Suddenly (adj) - /ˈsʌd(ə)nli/:  bỗng nhiên, bỗng dưng Impossible (adj) - /ɪmˈpɒsɪb(ə)l/: Không thể, không có khả năng Start by doing what's necessary; then ...

Những slogan hay nhất mọi thời đại

Những slogan hay nhất mọi thời đại

Slogan được hiểu như là một “câu khẩu hiệu” hay “câu nói định vị thương hiệu” của một tổ chức, công ty, hay doanh nghiệp,...Một slogan hay, ý nghĩa phải truyền đạt được thông điệp ...

100 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế

100 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế

account holder: chủ tài khoản active/ brisk demand: lượng cầu nhiều administrative cost: chi phí quản lý affiliated/ Subsidiary company: công ty con agent: đại lý, đại diện average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm capital accumulation: ...

Phân biệt từ phát âm giống nhau (no. 2)

Phân biệt từ phát âm giống nhau (no. 2)

Chúng ta cùng tìm hiểu sự khác nhau của những từ có cách phát âm tương đồng dưới đây: Lightening và Lightning Lightening /ˈlaɪtnɪŋ/ (n) - Sét Lightning /'laitniɳ/ (n) - Tia chớp (Độc giả nhấn vào ảnh để xem hình ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.41)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.41)

Smile (n) - /smʌɪl/- nụ cười Open (adj) - cởi mở Expression (n) - /ɪkˈsprɛʃ(ə)n/ - sự biểu lộ Beauty (n) - /ˈbjuːti/ - vẻ đẹp, sắc đẹp A woman whose smile is open and whose expression is glad ...

Từ vựng chủ đề: Không gian vũ trụ (Phần 1)

Từ vựng chủ đề: Không gian vũ trụ (Phần 1)

orbit /'ɔ:bit/ quỹ đạo, quay quanh asteroid /'æstərɔid/ tiểu hành tinh comet /'kɔmit/ sao chổi star /stɑ:/ ngôi sao constellation /,kɔnstə'leiʃn/ chòm sao the sun /ðə sʌn/  mặt trời Mercury/Venus/Earth/Mars/Jupiter/Saturn/Uranus/Neptune/Pluto /'mə:kjuri/ 'vi:nəs/ ə:θ/ mɑ:z/ ‘dʤu:pitə/ 'sætən/ 'ju:rənəs /'neptju:n/‘plu:tou/ sao Thủy/Kim/Trái Đất/Hỏa/Mộc/Thổ/Thiên Vương/Hải Vương/Diêm ...

30 từ đi với giới từ OF

30 từ đi với giới từ OF

Trong tiếng Anh có những động từ, danh từ và tính từ cần đi với một giới từ nhất định để hình thành ý nghĩa riêng. Những từ như vậy chúng ta cần ghi nhớ ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.39)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.39)

Patience (n) - /ˈpeɪʃ(ə)ns/: sự kiên nhẫn, nhẫn nại. Perseverance (n) - /pəːsɪˈvɪər(ə)ns/: tính bền bỉ, tính kiên trì Magical (adj) - /ˈmadʒɪk(ə)l/: ma thuật, phép thuật, thần thông Effect (n) - /ɪˈfɛkt/ : tác dụng, kết quả, hiệu ...